Trang chủ › Ngữ pháp › 〜に (thời điểm)
Ngữ pháp 〜に (thời điểm)
JLPT N5 · Thời Điểm
〜に (thời điểm): vào lúc · thời điểm cụ thể
Cấu trúc
N(thời gian)にV
Ví dụ
しちじにおきます。
Tôi thức dậy lúc 7 giờ.
Ghi chú
に dùng với thời điểm có con số; không dùng với きょう・あした.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →