Trang chủ › Ngữ pháp › 〜(さ)せられる
Ngữ pháp 〜(さ)せられる
JLPT N3 · Sai Khiến Bị Động
〜(さ)せられる: bị bắt (làm) · bị ép
Cấu trúc
Vない→(さ)せられる
Ví dụ
子供のとき、ピアノを習わせられた。
Hồi nhỏ tôi bị bắt phải học piano.
Ghi chú
Sai khiến bị động: bị ép làm điều không muốn. 飲ます→飲まされる.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →