Ngữ pháp 〜だらけ
JLPT N3 · Đầy Rẫy
〜だらけ: đầy · toàn (bẩn/tiêu cực)
Cấu trúc
N+だらけ
Ví dụ
子供は泥だらけになって帰ってきた。
Đứa bé về nhà với người lấm lem toàn bùn đất.
Ghi chú
Phủ đầy thứ gì đó, thường mang sắc thái tiêu cực/dơ bẩn.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →