Ngữ pháp 〜おわる
JLPT N3 · Kết Thúc
〜おわる: làm xong · kết thúc
Cấu trúc
Vます+おわる
Ví dụ
レポートを書きおわった。
Tôi đã viết xong bản báo cáo.
Ghi chú
Kết thúc một hành động. Trái nghĩa với 〜はじめる.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Kết Thúc
〜おわる: làm xong · kết thúc
Vます+おわる
レポートを書きおわった。
Tôi đã viết xong bản báo cáo.
Kết thúc một hành động. Trái nghĩa với 〜はじめる.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →