Ngữ pháp 〜あげます
JLPT N5 · Tặng Cho
〜あげます: cho/tặng · người nói cho người khác
Cấu trúc
N(người)にNをあげます
Ví dụ
いもうとにプレゼントをあげます。
Tôi tặng quà cho em gái.
Ghi chú
Hướng cho đi (tôi/phía tôi → người khác).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N5 · Tặng Cho
〜あげます: cho/tặng · người nói cho người khác
N(người)にNをあげます
いもうとにプレゼントをあげます。
Tôi tặng quà cho em gái.
Hướng cho đi (tôi/phía tôi → người khác).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →