Trang chủ › Ngữ pháp › 〜ないわけにはいかない
Ngữ pháp 〜ないわけにはいかない
JLPT N3 · Nghĩa Vụ
〜ないわけにはいかない: không thể không · buộc phải
Cấu trúc
Vない+わけにはいかない
Ví dụ
約束したのだから、行かないわけにはいかない。
Đã hứa rồi nên không thể không đi.
Ghi chú
Phủ định kép = buộc phải làm vì lý do tâm lý/đạo lý.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →