Ngữ pháp 〜が最後
JLPT N1 · Điều kiện
〜が最後: một khi…là sẽ · hễ đã…thì
Cấu trúc
Vた+が最後
Ví dụ
彼は言い出したが最後、絶対に引かない。
Anh ta một khi đã nói ra là nhất quyết không lùi.
Ghi chú
Hễ làm việc đó là hậu quả không thể tránh. たら最後 cùng nghĩa.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →