OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜であろうが〜であろうが

Ngữ pháp 〜であろうが〜であろうが

JLPT N1 · Nghịch

〜であろうが〜であろうが: dù là…hay · bất kể

Cấu trúc

N+であろうが+N+であろうが

Ví dụ

金持ちであろうが貧乏人であろうが、平等だ。

Dù là người giàu hay người nghèo thì cũng bình đẳng.

Ghi chú

Văn viết, lặp đôi nêu hai cực đối lập.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →