Ngữ pháp 〜げ
JLPT N2 · Đánh giá
〜げ: có vẻ · biểu lộ ra ngoài
Cấu trúc
Aい(去い)/Aな+げ
Ví dụ
彼女は寂しげな表情をしていた。
Cô ấy có vẻ mặt cô đơn.
Ghi chú
Diễn tả vẻ ngoài biểu lộ cảm xúc. 楽しげ・不安げ.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N2 · Đánh giá
〜げ: có vẻ · biểu lộ ra ngoài
Aい(去い)/Aな+げ
彼女は寂しげな表情をしていた。
Cô ấy có vẻ mặt cô đơn.
Diễn tả vẻ ngoài biểu lộ cảm xúc. 楽しげ・不安げ.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →