OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ので

Ngữ pháp 〜ので

JLPT N4 · Nguyên nhân

〜ので: vì · nguyên nhân (mềm mại)

Cấu trúc

名詞修飾+ので

Ví dụ

頭が痛いので、早く帰ります。

Vì đau đầu nên tôi về sớm.

Ghi chú

Mềm, lịch sự hơn から; N/Aな+な+ので. Hay dùng khi xin phép/giải thích.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →