OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜にしてみれば

Ngữ pháp 〜にしてみれば

JLPT N2 · Lập trường

〜にしてみれば: đứng ở phía ... thì · góc nhìn

Cấu trúc

N+にしてみれば

Ví dụ

外国人にしてみれば、敬語はとても難しい。

Đứng ở phía người nước ngoài thì kính ngữ rất khó.

Ghi chú

Cùng nhóm với にしたら/にすれば, nhấn vào cảm nhận.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →