Ngữ pháp 〜にする
JLPT N3 · Lựa Chọn
〜にする: chọn · quyết định lấy
Cấu trúc
N+にする
Ví dụ
飲み物はコーヒーにします。
Đồ uống thì tôi chọn cà phê.
Ghi chú
Diễn đạt sự lựa chọn từ nhiều khả năng (gọi món, quyết định).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Lựa Chọn
〜にする: chọn · quyết định lấy
N+にする
飲み物はコーヒーにします。
Đồ uống thì tôi chọn cà phê.
Diễn đạt sự lựa chọn từ nhiều khả năng (gọi món, quyết định).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →