Ngữ pháp 〜らしい
JLPT N3 · Suy Đoán
〜らしい: nghe nói · có vẻ (dựa nguồn ngoài)
Cấu trúc
普通形+らしい
Ví dụ
あの店のラーメンはおいしいらしい。
Nghe nói mì ramen ở quán đó ngon lắm.
Ghi chú
Suy đoán dựa trên thông tin nghe được từ bên ngoài. Cũng có nghĩa 'đúng chất'.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →