Ngữ pháp 〜にいたって
JLPT N1 · Thời điểm
〜にいたって: đến mức · cho đến khi
Cấu trúc
N/Vる+にいたって
Ví dụ
事故が起こるにいたって、ようやく対策が取られた。
Cho đến khi tai nạn xảy ra thì biện pháp mới được áp dụng.
Ghi chú
Văn viết. Đến giai đoạn cực điểm thì mới có chuyển biến.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →