Ngữ pháp 〜つもりです
JLPT N5 · Dự Định
〜つもりです: dự định · ý định chắc chắn
Cấu trúc
V(辞書形)+つもりです
Ví dụ
なつやすみに くにへかえるつもりです。
Nghỉ hè tôi dự định về nước.
Ghi chú
Ý định đã quyết; phủ định: 〜ないつもり.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N5 · Dự Định
〜つもりです: dự định · ý định chắc chắn
V(辞書形)+つもりです
なつやすみに くにへかえるつもりです。
Nghỉ hè tôi dự định về nước.
Ý định đã quyết; phủ định: 〜ないつもり.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →