Ngữ pháp 〜ていく
JLPT N3 · Hướng/Tiếp Diễn
〜ていく: … đi · tiếp tục (từ nay)
Cấu trúc
Vて+いく
Ví dụ
これからも日本語を勉強していくつもりだ。
Từ nay tôi vẫn dự định tiếp tục học tiếng Nhật.
Ghi chú
Hành động hướng ra xa, hoặc tiếp diễn từ hiện tại về tương lai.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →