OpenJLPT

Trang chủNgữ phápお/ご〜になる

Ngữ pháp お/ご〜になる

JLPT N3 · Kính Ngữ

お/ご〜になる: (tôn kính) hành động của người trên

Cấu trúc

+Vます+になる

Ví dụ

先生はもう帰りになりましたか。

Thầy đã về chưa ạ?

Ghi chú

Kính ngữ tôn kính (尊敬語) cho hành động của người được kính trọng.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →