Trang chủ › Ngữ pháp › 〜てたまらない
Ngữ pháp 〜てたまらない
JLPT N2 · Cảm xúc
〜てたまらない: ... không chịu nổi · mức độ cao
Cấu trúc
Aて/Vたくて+たまらない
Ví dụ
国の家族に会いたくてたまらない。
Tôi nhớ và muốn gặp gia đình ở quê không chịu nổi.
Ghi chú
Cảm xúc/cảm giác sinh lý ở mức cực độ. Khẩu ngữ.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →