Ngữ pháp 〜極まりない
JLPT N1 · Đánh giá
〜極まりない: vô cùng · không gì hơn
Cấu trúc
Aな(語幹)+極まりない
Ví dụ
彼の発言は不愉快極まりない。
Phát ngôn của anh ta vô cùng khó chịu.
Ghi chú
Cùng nghĩa với 極まる nhưng dạng này nhấn mạnh hơn.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N1 · Đánh giá
〜極まりない: vô cùng · không gì hơn
Aな(語幹)+極まりない
彼の発言は不愉快極まりない。
Phát ngôn của anh ta vô cùng khó chịu.
Cùng nghĩa với 極まる nhưng dạng này nhấn mạnh hơn.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →