Trang chủ › Ngữ pháp › 〜に〜があります
Ngữ pháp 〜に〜があります
JLPT N5 · Vị Trí
〜に〜があります: ở... có... · vị trí tồn tại
Cấu trúc
N(nơi chốn)にNがあります
Ví dụ
つくえのうえにほんがあります。
Trên bàn có quyển sách.
Ghi chú
に chỉ nơi tồn tại của vật/người.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →