Trang chủ › Ngữ pháp › 〜てさしあげる
Ngữ pháp 〜てさしあげる
JLPT N4 · Kính ngữ
〜てさしあげる: làm cho (người trên) · cho đi khiêm nhường
Cấu trúc
Vて+さしあげる
Ví dụ
私が先生を駅まで送ってさしあげた。
Tôi đã tiễn thầy ra ga.
Ghi chú
Khiêm nhường của 〜てあげる; cẩn thận vì có thể nghe kẻ cả.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →