Ngữ pháp 〜と思う
JLPT N4 · Ý kiến
〜と思う: tôi nghĩ rằng · nêu ý kiến/phán đoán
Cấu trúc
普通形+と思う
Ví dụ
この映画はおもしろいと思う。
Tôi nghĩ bộ phim này thú vị.
Ghi chú
Diễn đạt ý kiến chủ quan của người nói.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N4 · Ý kiến
〜と思う: tôi nghĩ rằng · nêu ý kiến/phán đoán
普通形+と思う
この映画はおもしろいと思う。
Tôi nghĩ bộ phim này thú vị.
Diễn đạt ý kiến chủ quan của người nói.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →