Ngữ pháp 〜ことから
JLPT N3 · Lý Do
〜ことから: vì lý do · từ việc … mà
Cấu trúc
名詞修飾+ことから
Ví dụ
窓が割れていることから、泥棒が入ったと分かった。
Từ việc cửa sổ bị vỡ mà biết là trộm đã vào.
Ghi chú
Nêu căn cứ/lý do để phán đoán hoặc đặt tên gọi. Văn viết.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →