Ngữ pháp 〜ておく
JLPT N3 · Chuẩn Bị
〜ておく: làm sẵn · để đó (chuẩn bị)
Cấu trúc
Vて+おく
Ví dụ
パーティーの前に飲み物を買っておく。
Trước buổi tiệc tôi mua sẵn đồ uống.
Ghi chú
Làm trước để chuẩn bị, hoặc để nguyên trạng thái. Thân mật: 〜とく.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →