Trang chủ › Ngữ pháp › 〜ために(原因)
Ngữ pháp 〜ために(原因)
JLPT N4 · Nguyên nhân
〜ために(原因): vì · nguyên nhân lý do
Cấu trúc
名詞修飾/N+の+ために
Ví dụ
事故のために、電車が遅れた。
Vì tai nạn nên tàu bị trễ.
Ghi chú
Mang sắc thái văn viết, trang trọng hơn から/ので.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →