Ngữ pháp 〜ものがある
JLPT N1 · Đánh giá
〜ものがある: quả thực có cái gì đó · thật là
Cấu trúc
Vる/Aい/Aな+ものがある
Ví dụ
彼の歌声には、人を引きつけるものがある。
Giọng hát của anh ấy quả thực có sức hút lòng người.
Ghi chú
Cảm nhận sâu sắc của người nói về một đặc tính nào đó.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →