OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ものの

Ngữ pháp 〜ものの

JLPT N3 · Nghịch

〜ものの: tuy … nhưng · mặc dù vậy

Cấu trúc

名詞修飾+ものの

Ví dụ

買ったものの、一度も使っていない。

Tuy đã mua nhưng chưa dùng lần nào.

Ghi chú

Văn viết, nghịch nghĩa: sự thật vế trước nhưng kết quả vế sau khác mong đợi.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →