Trang chủ › Ngữ pháp › 〜に行きます (mục đích)
Ngữ pháp 〜に行きます (mục đích)
JLPT N5 · Mục Đích
〜に行きます (mục đích): đi để... · mục đích di chuyển
Cấu trúc
Vます→Vに+行きます
Ví dụ
えいがをみに行きます。
Tôi đi để xem phim.
Ghi chú
Vます bỏ ます + に + động từ di chuyển (行く・来る・帰る).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →