Ngữ pháp 〜だけ
JLPT N3 · Giới Hạn
〜だけ: chỉ · chỉ riêng
Cấu trúc
N+だけ
Ví dụ
私は水だけ飲んだ。
Tôi chỉ uống nước thôi.
Ghi chú
Giới hạn phạm vi, trung tính. Vる+だけ = chỉ việc.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Giới Hạn
〜だけ: chỉ · chỉ riêng
N+だけ
私は水だけ飲んだ。
Tôi chỉ uống nước thôi.
Giới hạn phạm vi, trung tính. Vる+だけ = chỉ việc.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →