Trang chủ › Ngữ pháp › 〜といい〜といい
Ngữ pháp 〜といい〜といい
JLPT N2 · Liệt kê
〜といい〜といい: cả ... lẫn · đánh giá toàn diện
Cấu trúc
N+といい+N+といい
Ví dụ
色といいデザインといい、申し分ない。
Cả màu sắc lẫn thiết kế đều không chê vào đâu được.
Ghi chú
Nêu hai phương diện tiêu biểu để đưa ra đánh giá chung.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →