OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜にくい

Ngữ pháp 〜にくい

JLPT N3 · Đánh Giá

〜にくい: khó (làm)

Cấu trúc

Vます+にくい

Ví dụ

この薬は苦くて飲みにくい

Thuốc này đắng nên khó uống.

Ghi chú

Chỉ tính chất khó thực hiện. Trái nghĩa 〜やすい. Cũng có 〜づらい.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →