Ngữ pháp 〜ようだ
JLPT N4 · Suy đoán
〜ようだ: có vẻ như · phán đoán theo cảm nhận
Cấu trúc
名詞修飾+ようだ
Ví dụ
外は寒いようだ。
Bên ngoài có vẻ lạnh.
Ghi chú
Phán đoán dựa vào quan sát/cảm nhận trực tiếp. Văn nói dùng みたいだ.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N4 · Suy đoán
〜ようだ: có vẻ như · phán đoán theo cảm nhận
名詞修飾+ようだ
外は寒いようだ。
Bên ngoài có vẻ lạnh.
Phán đoán dựa vào quan sát/cảm nhận trực tiếp. Văn nói dùng みたいだ.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →