Trang chủ › Ngữ pháp › 〜なければならない
Ngữ pháp 〜なければならない
JLPT N4 · Nghĩa vụ
〜なければならない: phải làm · nghĩa vụ (văn viết)
Cấu trúc
Vない→なければならない
Ví dụ
ルールを守らなければならない。
Phải tuân thủ quy tắc.
Ghi chú
Trang trọng/văn viết hơn なくてはいけない. Rút gọn: 〜なきゃ.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →