Trang chủ › Ngữ pháp › V(ない形) (thể phủ định thường)
Ngữ pháp V(ない形) (thể phủ định thường)
JLPT N5 · Thể Thường
V(ない形) (thể phủ định thường): không... · phủ định thể thường
Cấu trúc
V→Vない
Ví dụ
きょうはコーヒーをのまない。
Hôm nay tôi không uống cà phê.
Ghi chú
ない là phủ định普通形 của ません; nền tảng nhiều mẫu (ないで・なければ...).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →