OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜をきっかけに

Ngữ pháp 〜をきっかけに

JLPT N2 · Thời điểm

〜をきっかけに: nhân ... mà · cơ duyên thay đổi

Cấu trúc

N/Vた+をきっかけに

Ví dụ

病気をきっかけに、生活習慣を見直した。

Nhân bị bệnh mà tôi đã xem lại thói quen sinh hoạt.

Ghi chú

Lấy một sự việc làm cơ duyên/bước ngoặt cho thay đổi.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →