Ngữ pháp 〜ばよかった
JLPT N3 · Hối Tiếc
〜ばよかった: giá mà đã · ước gì đã
Cấu trúc
V仮定形+ばよかった
Ví dụ
もっと勉強すればよかった。
Giá mà tôi đã học chăm hơn.
Ghi chú
Hối tiếc về việc đã không làm trong quá khứ.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Hối Tiếc
〜ばよかった: giá mà đã · ước gì đã
V仮定形+ばよかった
もっと勉強すればよかった。
Giá mà tôi đã học chăm hơn.
Hối tiếc về việc đã không làm trong quá khứ.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →