Ngữ pháp 〜ておく
JLPT N4 · Chuẩn bị
〜ておく: làm sẵn trước · chuẩn bị/để nguyên
Cấu trúc
Vて+おく
Ví dụ
旅行の前に切符を買っておく。
Trước chuyến đi, tôi mua vé sẵn.
Ghi chú
Văn nói rút gọn: 〜とく. Chuẩn bị cho tương lai.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N4 · Chuẩn bị
〜ておく: làm sẵn trước · chuẩn bị/để nguyên
Vて+おく
旅行の前に切符を買っておく。
Trước chuyến đi, tôi mua vé sẵn.
Văn nói rút gọn: 〜とく. Chuẩn bị cho tương lai.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →