OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜(さ)せられる(使役受身)

Ngữ pháp 〜(さ)せられる(使役受身)

JLPT N4 · Sai khiến

〜(さ)せられる(使役受身): bị bắt phải làm · sai khiến bị động

Cấu trúc

Vない→させられる

Ví dụ

子どもの時、毎日ピアノを練習させられた

Hồi nhỏ, tôi bị bắt tập piano mỗi ngày.

Ghi chú

G1 có thể rút gọn: 〜される (書かせられる→書かされる).

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →