OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜たがる

Ngữ pháp 〜たがる

JLPT N3 · Nguyện Vọng Người Khác

〜たがる: tỏ ra muốn · có vẻ muốn (người thứ ba)

Cấu trúc

Vます+たがる

Ví dụ

弟は外で遊びたがっている

Em trai tôi tỏ ra muốn ra ngoài chơi.

Ghi chú

Biểu lộ mong muốn của người thứ ba. Từ 〜たい + がる.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →