Ngữ pháp 〜ばよかった
JLPT N4 · Tiếc nuối
〜ばよかった: giá mà đã … thì tốt · hối tiếc
Cấu trúc
Vば+よかった
Ví dụ
もっと早く来ればよかった。
Giá mà tôi đến sớm hơn thì tốt.
Ghi chú
Hối tiếc về việc đã không làm; phủ định: 〜なければよかった.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N4 · Tiếc nuối
〜ばよかった: giá mà đã … thì tốt · hối tiếc
Vば+よかった
もっと早く来ればよかった。
Giá mà tôi đến sớm hơn thì tốt.
Hối tiếc về việc đã không làm; phủ định: 〜なければよかった.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →