Ngữ pháp 〜すら
JLPT N1 · Nhấn mạnh
〜すら: ngay cả · đến cả
Cấu trúc
N+すら
Ví dụ
忙しくて、食事をする時間すらない。
Bận đến mức ngay cả thời gian ăn cơm cũng không có.
Ghi chú
Văn viết, nhấn mạnh hơn さえ. Nêu ví dụ cực đoan.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N1 · Nhấn mạnh
〜すら: ngay cả · đến cả
N+すら
忙しくて、食事をする時間すらない。
Bận đến mức ngay cả thời gian ăn cơm cũng không có.
Văn viết, nhấn mạnh hơn さえ. Nêu ví dụ cực đoan.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →