Ngữ pháp 〜ような
JLPT N3 · Ví Dụ
〜ような: giống như · kiểu như
Cấu trúc
名詞修飾+ような+N
Ví dụ
田中さんのような優しい人になりたい。
Tôi muốn trở thành người tốt bụng như anh Tanaka.
Ghi chú
Nêu ví dụ điển hình hoặc so sánh. N+の+ような.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Ví Dụ
〜ような: giống như · kiểu như
名詞修飾+ような+N
田中さんのような優しい人になりたい。
Tôi muốn trở thành người tốt bụng như anh Tanaka.
Nêu ví dụ điển hình hoặc so sánh. N+の+ような.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →