OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜にもまして

Ngữ pháp 〜にもまして

JLPT N1 · So sánh

〜にもまして: hơn cả · còn hơn

Cấu trúc

N+にもまして

Ví dụ

今年は去年にもまして暑い。

Năm nay còn nóng hơn cả năm ngoái.

Ghi chú

Văn viết. 何にもまして = hơn bất cứ gì.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →