Ngữ pháp 〜くれます
JLPT N5 · Tặng Cho
〜くれます: cho (tôi) · người khác cho người nói
Cấu trúc
N(người)がNをくれます
Ví dụ
ともだちがわたしにほんをくれました。
Bạn đã tặng sách cho tôi.
Ghi chú
Hướng về phía người nói; người cho dùng が.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N5 · Tặng Cho
〜くれます: cho (tôi) · người khác cho người nói
N(người)がNをくれます
ともだちがわたしにほんをくれました。
Bạn đã tặng sách cho tôi.
Hướng về phía người nói; người cho dùng が.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →