Ngữ pháp 〜ことから
JLPT N2 · Nguyên nhân
〜ことから: từ việc · căn cứ/lý do
Cấu trúc
普通形+ことから
Ví dụ
窓ガラスが割れていることから、泥棒が入ったと分かった。
Từ việc kính cửa sổ bị vỡ, người ta biết đã có trộm vào.
Ghi chú
Nêu căn cứ để suy ra kết luận hoặc giải thích nguồn gốc tên gọi.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →