OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜せいで

Ngữ pháp 〜せいで

JLPT N2 · Nguyên nhân

〜せいで: tại vì ... nên · đổ lỗi

Cấu trúc

名詞修飾/N+せいで

Ví dụ

電車が遅れたせいで、遅刻した。

Tại vì tàu đến muộn nên tôi bị trễ giờ.

Ghi chú

Quy nguyên nhân cho kết quả xấu, mang ý trách móc.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →