OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ないわけにはいかない

Ngữ pháp 〜ないわけにはいかない

JLPT N2 · Nghĩa vụ

〜ないわけにはいかない: không thể không · buộc phải

Cấu trúc

Vない+わけにはいかない

Ví dụ

約束したのだから、行かないわけにはいかない

Vì đã hứa rồi nên không thể không đi.

Ghi chú

Buộc phải làm vì nghĩa vụ/đạo lý.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →