OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜まえに

Ngữ pháp 〜まえに

JLPT N5 · Thời Điểm

〜まえに: trước khi · trình tự thời gian

Cấu trúc

V(辞書形)/N+まえに

Ví dụ

ねるまえにはをみがきます。

Trước khi ngủ tôi đánh răng.

Ghi chú

Động từ luôn ở thể từ điển; danh từ + の + まえに.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →