OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜つもりで

Ngữ pháp 〜つもりで

JLPT N3 · Giả Thiết

〜つもりで: cứ coi như · với tâm thế

Cấu trúc

名詞修飾+つもりで

Ví dụ

留学したつもりで、お金を貯金している。

Tôi tiết kiệm tiền, cứ coi như đã đi du học.

Ghi chú

Hành động với tâm thế/giả định như thể điều đó là thật.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →