Trang chủ › Ngữ pháp › 〜ということだ
Ngữ pháp 〜ということだ
JLPT N3 · Truyền Đạt
〜ということだ: nghe nói · tức là (truyền đạt/kết luận)
Cấu trúc
普通形+ということだ
Ví dụ
部長は今日休むということだ。
Nghe nói hôm nay trưởng phòng nghỉ.
Ghi chú
Truyền đạt thông tin nghe được, hoặc giải thích kết luận (tức là…).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →